Videoailment

/'eilmənt/

Học cách sử dụng danh từ ailment để mô tả các tình trạng sức khỏe tâm trạng trong tiếng Anh. Video này sẽ giải thích chi tiết các nghĩa của từ, từ việc chỉ những căn bệnh thông thường đến những nỗi phiền muộn trong tinh thần. Bạn sẽ được tiếp cận với các dụ thực tế như bệnh mãn tính hay các chứng bệnh vặt vãnh, cùng với các cụm từ đi kèm phổ biến. Hãy cùng xem bài học để làm phong phú thêm vốn từ vựng về chủ đề sức khỏe của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ailment"

ailment
She visits the doctor for a minor ailment.