Videoaltitude

/'æltitju:d/

Tìm hiểu cách sử dụng danh từ altitude trong tiếng Anh để mô tả độ cao so với mực nước biển, các vùng đất cao khái niệm đường cao trong toán học. Bài học cung cấp các dụ thực tế trong hàng không đời sống giúp bạn phân biệt rõ ràng với các từ đồng nghĩa như height hay elevation. Khám phá các cụm từ chuyên dụng như lose altitude tính từ altitudinal để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để nắm vững cách dùng từ altitude một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "altitude"

Từ có nhắc đến "altitude"

altitude
The pilot checks the plane's altitude on the instrument panel.