Videoancient

/'einʃənt/

ancient thường được hiểu cổ xưa”, “rất lâu đời”, nhất là khi nói về các nền văn minh, cổ vật hoặc những thời kỳ rất xa trong quá khứ. Nhưng từ này không chỉ dừnglịch sử: trong văn nói thân mật, còn có thể làm một chiếc xe hay món đồ nghe kỹhơn hẳn từ old. Bài học cũng lộ vì sao ancient có thể tính từ lẫn danh từ, tại sao cụm ancient history đôi khi không chỉ lịch sử cổ đại còn chuyện rồi”. Xem đầy đủ bài học để dùng ancient tự nhiên đúng sắc thái hơn nhé!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "ancient"

ancient
An archaeologist carefully brushes dust from an ancient pottery shard.