another

/ə'nʌðə/

another một từ nhỏ nhưng rất hữu ích khi bạn muốn nóithêm một cái nữahoặcmột cái khác”. có thể đứng trước danh từ như một tính từ, nhưng cũng có thể tự đứng một mình như đại từ để tránh lặp lại danh từ đã nhắc đến. Điểm dễ gây nhầm lẫn khi nào another mang nghĩathêm”, khi nào là “khác”, vì sao thường đi với danh từ số ít đếm được, khác với other. Bài học cũng lộ vài cụm tự nhiên như one way or another, one after another that’s another story. Cùng xem bài học đầy đủ để dùng another tự tin hơn nhé!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "another"

another
She chose another book from the library shelf.