Videoaudible

/'ɔ:dəbl/

Học cách sử dụng tính từ audible để mô tả những âm thanh có thể nghe thấy hoặc nghe rõ ràng trong tiếng Anh. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt các mức độ âm thanh từ khẽ đến rõ ràng thông qua các dụ thực tế cụm từ thông dụng. Video giải thích chi tiết về ý nghĩa, cách kết hợp từ các biến thể liên quan như inaudible hay audibility. Mời bạn theo dõi bài học để nắm vững cách dùng từ vựng này trong giao tiếp hàng ngày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "audible"

audible
The audience could hear the audible whisper from the stage.