Videobách

Trong tiếng Việt, bách một từ lịch sử lâu đời với nhiều tầng ý nghĩa thú vị. Từ này không chỉ chỉ một loài cây họ thông bền bỉ hay loại thuyền gỗ nhỏ trong văn chương cổ, còn một từ tượng thanh độc đáo mô tả âm thanh va chạm mạnh. Bên cạnh đó, bách còn xuất hiện cực kỳ phổ biến trong các từ ghép Hán Việt với ý nghĩa là một trăm, tượng trưng cho sự trọn vẹn số lượng lớn. Hãy cùng khám phá chi tiết cách sử dụng từ này qua video bài giảng dưới đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bách
Một cây bách cổ thụ đứng sừng sững trên sườn đồi.