bạ

Từ bạ trong tiếng Việt mang những lớp nghĩacùng thú vị, từ vai trò danh từ chỉ các loại sổ sách hành chính quan trọng về ruộng đất hay sinh tử, cho đến một động từ dùng để chỉ hành động gia cố, đắp thêm cho vững chắc. Tuy nhiên, sắc thái phổ biến nhất chúng ta thường gặp trong đời sống hằng ngày lại liên quan đến sự tùy tiện thiếu cân nhắc trong hành động hoặc lời nói. Tại sao người ta lại dùng cụm từ bạ ăn bạ nói để phê phán một thói quen xấu, hay thành ngữ bo bo như ông bạ giữ ấn thực chất ám chỉ điều ? Việc hiểu cách kết hợp từ này với các đại từ như bạ ai, bạ đâu sẽ giúp bạn diễn đạt tự nhiên chính xác hơn trong nhiều tình huống giao tiếp. Hãy cùng khám phá chi tiết các cách dùng độc đáo của từ này trong bài học hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bạ
Bà cụ mở cuốn bạ ra để ghi chép thông tin.