Videocùm

Trong tiếng Việt, từ cùm mang những sắc thái ý nghĩa rất đặc trưng liên quan đến việc giam giữ hạn chế tự do. Bài học này sẽ giúp bạn hiểu cùm khi danh từ chỉ dụng cụ giữ chân nhân bằng gỗ, khi động từ diễn tả hành động giam giữ hoặc tình trạng bị gò bó, không thể đi lại tự do do bệnh tật hay thời tiết. Chúng ta sẽ cùng phân tích các dụ thực tế từ ca dao đến đời sống hằng ngày để nắm vững cách dùng từ này. Hãy cùng theo dõi video để làm giàu thêm vốn từ vựng tiếng Việt của bạn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cùm
Một người tù bị cùm chân trong xà lim.