Videochurn

/tʃə:n/

Tìm hiểu mọi khía cạnh của từ churn trong tiếng Anh, từ nghĩa gốc dụng cụ làm đến các nghĩa bóng về sự xáo trộn dữ dội. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt cách dùng churn như một danh từ động từ trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Chúng ta cũng sẽ khám phá các cụm từ quan trọng như churn out trong sản xuất churn rate trong kinh doanh. Đừng bỏ lỡ những dụ thực tế về cảm xúc chuyển động để làm chủ từ vựng này. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

churn
The farmer uses a wooden churn to make butter.