Videocostly

/'kɔstli/

Tìm hiểu cách sử dụng tính từ costly trong tiếng Anh để mô tả sự đắt đỏ những tổn thất nghiêm trọng. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt các sắc thái nghĩa từ giá trị vật chất đến những sai lầm đắt giá trong cuộc sống. Chúng ta sẽ cùng đi qua các dụ thực tế, cụm từ thông dụng các từ đồng nghĩa như expensive hay exorbitant. Hãy cùng xem video để làm chủ từ vựng này ngay bây giờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "costly"

costly
The new car was a costly purchase for the family.