Videocrater

/'kreitə/

Học cách sử dụng từ crater trong tiếng Anh để mô tả các hiện tượng địa chất cả những tình huống thất bại trong cuộc sống. Video này sẽ giải thích chi tiết hai nghĩa danh từ chính miệng núi lửa hố va chạm, cùng với cách dùng động từ thông tục mang nghĩa sụp đổ. Bạn cũng sẽ được làm quen với các tính từ liên quan như cratered các thành ngữ thú vị như to go crater qua những dụ thực tế sinh động. Hãy cùng xem bài học để nắm vững cách dùng từ vựng này một cách tự nhiên nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "crater"

crater
The astronaut stands at the edge of the large crater on the moon.