curator

/kjuə'reitə/
danh từ
  1. người phụ trách (nhà bảo tàng...)
  2. (pháp ) người quản lý, người trông nom (trẻ vị thành niên)
  3. uỷ viên ban quản trị (trường đại học)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

curator
The curator carefully arranges a new exhibit in the museum gallery.