Videoerode

/i'roud/

Tìm hiểu cách sử dụng động từ erode trong tiếng Anh để mô tả sự xói mòn vật sự suy giảm các giá trị trừu tượng. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt cách dùng từ này trong các ngữ cảnh tự nhiên như địa chất các ngữ cảnh xã hội như kinh tế hay tâm lý. Chúng ta sẽ cùng xem qua các dụ thực tế về lạm phát, sự tự tin tác động của môi trường lên công trình kiến trúc. Hãy xem video để nắm vững cách dùng từ erode các biến thể quan trọng của .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "erode"

Từ có nhắc đến "erode"

erode
The heavy rains erode the soft hillside over time.