gnaw

/nɔ:/
động từ
  1. gặm, ăn mòn
    • to gnaw [at, into] something
      gặm cái
    • to gnaw into a metal
      ăn mòn kim loại (axit)
  2. cào (ruột) (đói)
  3. giày vò, day dứt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "gnaw"

Từ có nhắc đến "gnaw"

gnaw
A small rabbit gnaws on a carrot in the garden.