Videoexplosive

/iks'plousiv/

Trong bài học này, chúng ta sẽ khám phá chi tiết cách sử dụng từ explosive trong tiếng Anh, từ vai trò tính từ đến danh từ. Bạn sẽ nắm vững các nghĩa phổ biến như dễ nổ, bùng nổ mạnh mẽ trong kinh tế hay chính trị, cả nghĩa chuyên ngành trong ngôn ngữ học. Video cung cấp các dụ thực tế, từ đồng nghĩa các cụm từ quan trọng như tăng trưởng bùng nổ hay thiết bị nổ. Hãy cùng theo dõi để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình ngay bây giờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "explosive"

explosive
An explosive device was safely detonated by the bomb squad.