Videoexquisite

/'ekskwizit/

Tìm hiểu cách sử dụng tính từ exquisite để mô tả vẻ đẹp tinh tế những cảm giác mãnh liệt trong tiếng Anh. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt các sắc thái nghĩa từ sự tinh xảo của một tác phẩm nghệ thuật đến gu thẩm mỹ cá nhân hay những trải nghiệm cảm xúc sâu sắc. Chúng ta sẽ cùng đi qua các dụ thực tế, cụm từ thông dụng các từ đồng nghĩa, trái nghĩa quan trọng. Hãy xem video để làm chủ từ vựng sang trọng này nâng cấp khả năng diễn đạt của mình ngay hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "exquisite"

Từ có nhắc đến "exquisite"

exquisite
Her exquisite cameo brooch is displayed on a velvet cushion.