Videofang

/fæɳ/

Học cách sử dụng từ fang trong tiếng Anh một cách chính xác qua bài giảng chi tiết này. Từ fang không chỉ đơn thuần răng nanh của động vật còn mang nhiều ý nghĩa chuyên sâu khác trong nha khoa, kỹ thuật cả các thành ngữ thú vị. Chúng ta sẽ cùng khám phá các nghĩa danh từ như răng nọc của rắn hay chuôi dao, cùng nghĩa động từ ít gặp mồi máy bơm. Bài học cũng cung cấp các dụ minh họa sinh động cách phân biệt với những từ gần nghĩa. Mời bạn theo dõi bài học để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "fang"

Từ có nhắc đến "fang"

fang
A snake bares its fang as a warning.