Videohờ

Tìm hiểu ý nghĩa đa dạng của từ hờ trong tiếng Việt qua bài học chi tiết này. Từ hờ không chỉ mang nghĩa là phòng chừng, dự phòng còn mô tả những trạng thái lỏng lẻo, không thực chất hoặc cách làm việc qua loa, thiếu chu đáo. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt các vai trò ngữ pháp của hờ khi động từ tính từ, cùng với các dụ thực tế như khép hờ cánh cửa hay vợ chồng hờ. Mời bạn theo dõi video để nắm vững cách sử dụng từ vựng thú vị này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hờ
Cánh cửa được khép hờ để không khí lưu thông.