Videohumanity

/hju:'mæniti/

Tìm hiểu cách sử dụng từ humanity trong tiếng Anh với đầy đủ các sắc thái ý nghĩa từ nhân loại, lòng nhân đạo cho đến nhân tính. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt rõ ràng các cách dùng này thông qua những dụ thực tế các cụm từ cố định quan trọng. Ngoài ra, bạn cũng sẽ được làm quen với các từ liên quan như humane hay humanitarian tránh nhầm lẫn với thuật ngữ the humanities trong học thuật. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để làm chủ từ vựng ý nghĩa này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "humanity"

humanity
Humanity has achieved remarkable feats of cooperation and kindness.