Videoinhale

/in'heil/

Tìm hiểu cách sử dụng từ inhale trong tiếng Anh một cách chi tiết chính xác nhất. Bài học này sẽ giúp bạn nắm vững các nghĩa từ cơ bản như hít vào không khí đến các ngữ cảnh đặc biệt như nuốt khói thuốc hay cách dùng ẩn dụ trong đời sống. Chúng ta sẽ cùng khám phá các dụ thực tế, từ đồng nghĩa, trái nghĩa các biến thể quan trọng như inhalation hay inhaler. Mời bạn theo dõi bài học để làm chủ động từ thú vị này trong giao tiếp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "inhale"

Từ có nhắc đến "inhale"

inhale
A child inhales the scent of a fresh flower.