intensive

/in'tensiv/

intensive thường được hiểu mạnh”, “chuyên sâuhoặctập trung cao độ”, nhưng cách dịch đúng lại phụ thuộc rất nhiều vào danh từ đi cùng. Một intensive English course không giống hoàn toàn với intensive care, khi gặp capital-intensive hay labor-intensive, nghĩa lại chuyển sang sắc tháithâm dụng”. Trong video này, bạn sẽ thấy vì sao intensive một tính từ hữu ích để nói về mức độ cao, nỗ lực lớn, sự tập trung sâu, cả chức năng nhấn mạnh trong ngôn ngữ học. Cùng xem bài học đầy đủ để biết cách chọn nghĩa tự nhiên theo từng ngữ cảnh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "intensive"

intensive
The farmer practices intensive agriculture on his small plot.