intensify

/in'tensifai/
ngoại động từ
  1. làm tăng cao lên, tăng cường
  2. làm mãnh liệt, làm dữ dội
  3. làm sâu sắc thêm, làm mạnh thêm
  4. (nhiếp ảnh) làm nổi thêm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "intensify"

intensify
The scientist adjusts the dial to intensify the chemical reaction.