Videoiridescent

/,iri'desnt/ Cách viết khác : (irisation) /,airi'zeiʃn/

Khám phá ý nghĩa cách sử dụng của tính từ iridescent trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ này được dùng để mô tả những bề mặt óng ánh nhiều màu, thay đổi sắc thái theo góc nhìn như bong bóng phòng, lụa hay lông chim công. Bạn sẽ học được cách phân biệt giữa nghĩa đen về vật nghĩa bóng khi mô tả cảm xúc con người. Bài học cung cấp các dụ thực tế, từ đồng nghĩa như shimmering hay pearlescent, cùng các biến thể danh từ trạng từ quan trọng. Chúng tôi cũng giới thiệu những cụm từ nâng cao thành ngữ so sánh thú vị để bạn làm phong phú vốn từ vựng của mình. Mời bạn theo dõi video để nắm vững cách dùng từ iridescent một cách tự nhiên nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "iridescent"

iridescent
The hummingbird's throat feathers are iridescent in the sunlight.