Videokhê
Từ khê trong tiếng Việt mang nhiều sắc thái ý nghĩa thú vị từ đời sống hằng ngày đến các trò chơi dân gian và tài chính. Trong bài học này, chúng ta sẽ khám phá bốn nghĩa chính của từ khê, bao gồm trạng thái cơm cháy quá lửa, giọng nói khàn đục do vướng đờm, lỗi kỹ thuật trong bài tổ tôm và tình trạng vỡ nợ khi chơi họ. Thông qua các ví dụ cụ thể và thành ngữ quen thuộc như trên sống dưới khê, bạn sẽ hiểu rõ cách dùng từ này trong từng ngữ cảnh khác nhau. Hãy cùng theo dõi video để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "khê"
Từ có nhắc đến "khê"
Proverbs and Idioms
- Cá rô đồng Giá, rổ rá Ngẫu Khê
- Bao giờ rừng Báng hết cây, Tào Khê hết nước, Lí nay lại về
- Lắm cỗ làng Đoàn, lắm quan làng Triện, lắm biện Khoái Khê
- Yến sào Vĩnh Sơn, nam sâm Bố Trạch, cua gạch Quảng Khê, sò nghêu Quán Hà, rượu dân Thuận Lí. Ở Trung Bộ
- Miếng chân Cát Lái, miếng dái Kiện Khê
- Dương Quyên đổ đỗ xuống đồng, Phú Khê giỗ Quận gió đông lạnh người