Videomarteau

Khám phá ý nghĩa đa dạng của từ marteau trong tiếng Pháp qua bài học chi tiết này. Từ một công cụ cầm tay quen thuộccái búa, bạn sẽ được tìm hiểu thêm các nghĩa chuyên ngành trong giải phẫu học, động vật học cả lĩnh vực thể thao điền kinh. Bài học còn cung cấp những thành ngữ đặc sắc như tình thế tiến thoái lưỡng nan hay cách diễn đạt việc sử dụng biện pháp quá mạnh cho một vấn đề nhỏ. Hãy cùng theo dõi để làm phong phú thêm vốn từ vựng cách diễn đạt tự nhiên của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

marteau
Le menuisier utilise un marteau pour enfoncer un clou dans une planche de bois.