Videonẻ

Tìm hiểu về từ nẻ trong tiếng Việt, một động từ mang nhiều sắc thái ý nghĩa từ hiện tượng vật đến cách dùng trong khẩu ngữ. Bài học sẽ giải thích chi tiết nghĩa phổ biến nhất là tình trạng nứt ra do thiếu độ ẩm, thường gặplàn da hay mặt đất vào mùa khô hanh. Ngoài ra, bạn sẽ được khám phá các cụm từ nâng cao như nẻ toác, nẻ chân chim các thành ngữ giàu hình ảnh như khô như đất nẻ. Hãy cùng xem video để nắm vững cách sử dụng từ vựng này một cách tự nhiên nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nẻ"

nẻ
Mùa đông da tay của cô ấy bị nẻ.