Videonhèo

Trong tiếng Việt, từ nhèo một tính từ đặc sắc dùng để mô tả trạng thái vật chất bị nát nhũn hoặc con người đang trong tình trạng yếu ớt, thiếu sinh khí. Từ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh đời thường như miêu tả thực phẩm quá lửa hoặc sức khỏe sau khi ốm dậy. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt các sắc thái của nhèo thông qua các dụ thực tế như nát nhèo hay nhèo nhẹt. Bạn cũng sẽ được tìm hiểu về các từ đồng nghĩa biến thể liên quan để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình. Mời bạn theo dõi video để nắm vững cách dùng từ nhèo một cách tự nhiên nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhèo
Một đứa trẻ làm nát nhèo một cục đất sét màu đỏ trong tay.