Videoprecipitate

/pri'sipitit/

Từ precipitate một từ vựng tiếng Anh quan trọng với nhiều lớp nghĩa từ đời thường đến chuyên ngành hóa học. Video này sẽ giúp bạn nắm vững cách sử dụng như một động từ để chỉ việc thúc đẩy sự việc xảy ra sớm hơn, hoặc như một tính từ mô tả sự hấp tấp, thiếu suy nghĩ. Chúng ta cũng sẽ khám phá nghĩa của từ này trong lĩnh vực khoa học như chất kết tủa hay hiện tượng ngưng tụ hơi nước. Hãy cùng xem video để làm chủ cách dùng từ precipitate một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "precipitate"

Từ có nhắc đến "precipitate"

precipitate
The chemist observes a white precipitate forming in the beaker.