Videoregulation

/,regju'leiʃn/

regulation thường được hiểu quy định”, nhưng từ này không chỉ nói về một điều luật trên giấy. còn có thể chỉ sự điều chỉnh hay kiểm soát một quá trình, như khi nói về cách cơ thể duy trì nhiệt độ. vậy, hiểu đúng ngữ cảnh chìa khóa để dịch dùng từ tự nhiên hơn. Điểm thú vị regulation vừa danh từ, vừa có thể đứng như tính từ trong các cụm như regulation uniform hoặc regulation size, mang nghĩatheo quy định/đúng tiêu chuẩn”. Video cũng lộ các cụm hữu ích như in accordance with regulations bring under regulation. Xem bài học đầy đủ để nắm cách dùng regulation chính xác hơn nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "regulation"

Từ có nhắc đến "regulation"

regulation
The team follows the new safety regulation during the drill.