Videoresilient

/ri'ziliənt/

resilient một tính từ rất hữu ích khi bạn muốn nói về khả năngbật lạisau tác động: một vật liệu có thể đàn hồi trở về hình dạng ban đầu, hoặc một con người, cộng đồng có thể phục hồi sau khó khăn, sốc hay áp lực. Nhưng khi nào nên hiểu resilient đàn hồi”, khi nào là “kiên cường”? vì sao ta nói resilient economy hay resilient to drought? Trong bài học này, bạn sẽ thấy cách dùng tự nhiên của resilient, phân biệt với elastic, tough, liên hệ với ý tưởng bounce back. Hãy xem hết bài học để dùng từ này chính xác hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "resilient"

resilient
A child's resilient rubber ball bounces high on the sidewalk.