Videosubjective

/səb'dʤektiv/

Tìm hiểu chi tiết về tính từ subjective trong tiếng Anh, một từ quan trọng để diễn đạt các ý kiến cảm nhận cá nhân. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt nghĩa chủ quan trong đời sống hằng ngày nghĩa chuyên sâu trong lĩnh vực ngôn ngữ học hay y tế. Chúng ta sẽ cùng xem xét các dụ thực tế, từ trái nghĩa objective các biến thể như subjectivity để làm phong phú vốn từ. Hãy cùng xem video để nắm vững cách sử dụng từ vựng này một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "subjective"

Từ có nhắc đến "subjective"

subjective
A person's subjective opinion influences their choice of favorite color.