Videotackle

/'tækl/

Trong tiếng Anh, từ tackle một từ vựngcùng đa năng bạn có thể bắt gặp từ sân cỏ thể thao cho đến môi trường công sở. Không chỉ dừng lạihành động chặn đối thủ hay một vị trí hậu vệ trong bóng đá Mỹ, từ này còn mang nghĩa bộ dụng cụ chuyên dụng như đồ câu hoặc hệ thống ròng rọc trong hàng hải. Tuy nhiên, điểm thú vị nhất nằmcách dùng tackle như một động từ để diễn tả sự quyết tâm khi đối mặt với những thử thách khó khăn. Bạn đã bao giờ nghe đến cấu trúc dùng để đối chất thẳng thắn với ai đó về một vấn đề gây khó chịu chưa? Hãy cùng khám phá các sắc thái sử dụng những thành ngữ tự nhiên nhất với từ này trong bài học hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "tackle"

tackle
The quarterback is tackled by a defensive player.