Videoundermine

/,ʌndə'main/

Trong bài học này, chúng ta sẽ tìm hiểu chi tiết về động từ undermine, một từ vựng quan trọng để mô tả hành động làm suy yếu hoặc phá hoại một cách dần dần kín đáo. Bạn sẽ được học cả nghĩa đen liên quan đến việc xói mòn nền móng nghĩa bóng phổ biến trong giao tiếp như làm giảm sút lòng tin hay sự tự tin. Video cung cấp các dụ thực tế, cụm từ đi kèm thông dụng các từ đồng nghĩa, trái nghĩa giúp bạn mở rộng vốn từ. Hãy cùng theo dõi để nắm vững cách sử dụng từ vựng này trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "undermine"

undermine
The constant rain began to undermine the foundation of the old stone wall.