veilleur

Học thuật
Thân thiện
veilleur

Le veilleur de nuit fait sa ronde dans le hall de l'hôtel.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người canh gác, người trực đêm: Chỉ một người nhiệm vụ thức để canh phòng, bảo vệ hoặc trông nom vào ban đêm.
    • Người thức khuya: Chỉ một người thói quen hoặc đang trong tình trạng thức rất khuya.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le veilleur surveillait l'entrée du château. (Người lính gác canh chừng lối vào của lâu đài.)
    • C'est un veilleur, il travaille souvent jusqu'à minuit. (Anh ấymột người thức khuya, anh ấy thường làm việc đến nửa đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Veilleur solitaire": người canh gác cô độc, thường mang sắc thái cổ điển hoặc thơ ca.
    • Le poème décrit un veilleur solitaire sur les remparts. (Bài thơ miêu tả một người canh gác cô độc trên những bức tường thành.)
Biến thể từ liên quan
  • Veille (n.f): sự canh thức, sự thức đêm; sự theo dõi, cập nhật (thông tin).

    • Être en veille. (Đang trong ca trực / Đang theo dõi một vấn đề.)
  • Veilleuse (n.f): đèn ngủ; bộ phận chạy chậm (của động cơ).

    • Allumer la veilleuse. (Bật đèn ngủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Garde (n.m/n.f): người canh gác, vệ sĩ.
  • Sentinelle (n.f): lính gác, người canh gác (thường trong quân sự).
  • Insomniaque (n.m/f): người mất ngủ, người thường xuyên thức đêm ( bệnh lý).
Cụm từ cố định
  • Veilleur de nuit: nhân viên trực đêm, người gác đêm (tại khách sạn, ngân hàng, bệnh viện...).
    • Il est veilleur de nuit dans un grand hôtel. (Anh ấynhân viên trực đêm trong một khách sạn lớn.)
veilleur

Le veilleur de nuit fait sa ronde dans le hall de l'hôtel.

danh từ giống đực
  1. lính gác; người canh tuần
    • veilleur de nuit
      người gác đêm, người trực đêm (ở nhà ngân hàng khách sạn...)