veilleur

danh từ giống đực
  1. lính gác; người canh tuần
    • veilleur de nuit
      người gác đêm, người trực đêm (ở nhà ngân hàng khách sạn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "veilleur"

Từ có nhắc đến "veilleur"

veilleur
Le veilleur de nuit fait sa ronde dans le hall de l'hôtel.