faillir

nội động từ
  1. toan, suýt
    • J'ai failli tomber
      tôi suýt ngã
  2. (hẹn) không giữ (lời hứa)
    • Faillir à une promesse
      lỗi hẹn, không giữ lời hứa
  3. (từ ; nghĩa ) nhầm lẫn, lỗi lầm
  4. (từ ; nghĩa ) thiếu
    • Le coeur lui a failli
      anh ta thiếu dũng cảm
    • à jour faillant
      lúc sẩm tối
    • à jour failli
      khi mặt trời đã lặn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "faillir"

Từ có nhắc đến "faillir"