violemment

Học thuật
Thân thiện
violemment

Il secoue violemment la branche pour faire tomber les fruits.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách mạnh mẽ, mãnh liệt, dữ dội: Diễn tả một hành động được thực hiện với sức mạnh lớn, cường độ cao hoặc cảm xúc rất mãnh liệt.
    • Một cách kịch liệt, quyết liệt: Diễn tả mức độ cao của một phản ứng, sự phản đối hoặc tranh cãi.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • La porte s'est fermée violemment à cause du vent. (Cánh cửa đóng sập mạnh gió.)
    • Il a réagi violemment à cette accusation. (Anh ấy đã phản ứng một cách kịch liệt trước lời buộc tội đó.)
    • Elle l'aimait violemment. ( ấy đã yêu anh ta một cách mãnh liệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "S'opposer violemment à quelque chose": Phản đối một cách quyết liệt, kịch liệt điều đó.

    • Les écologistes s'opposent violemment à ce projet. (Các nhà bảo vệ môi trường phản đối kịch liệt dự án này.)
  • "Être violemment ému/contrarié": Bị xúc động/tức giận một cách dữ dội.

    • Il a été violemment ému par ce témoignage. (Anh ấy đã bị xúc động dữ dội bởi lời chứng thực này.)
Biến thể từ gần giống
  • Violent, -e (tính từ): hung bạo, dữ dội, mãnh liệt.

    • Un vent violent. (Một cơn gió dữ dội.)
    • Une douleur violente. (Một cơn đau dữ dội.)
  • Violence (danh từ): sự hung bạo, bạo lực; tính mãnh liệt, dữ dội.

    • La violence de la tempête. (Sức tàn phá dữ dội của cơn bão.)
Từ đồng nghĩa
  • Fortement: mạnh mẽ.
  • Ardemment: một cách thiết tha, nồng nhiệt (thường cho tình cảm).
  • Avec force: với sức mạnh.
  • Énergiquement: một cách mạnh mẽ, quyết liệt.
Từ trái nghĩa
  • Doucement: một cách nhẹ nhàng, êm ái.
  • Lentement: một cách chậm rãi.
  • Faiblement: một cách yếu ớt.
  • Calmement: một cách bình tĩnh.
violemment

Il secoue violemment la branche pour faire tomber les fruits.

phó từ
  1. mạnh, mãnh liệt, dữ dội; dữ; kịch liệt
    • Se débattre violemment
      phản ứng kịch liệt
    • Haïr violemment
      ghét dữ