visage

/'vizidʤ/
danh từ giống đực
  1. mặt, khuôn mặt
    • Visage rond
      mặt tròn
    • Visage ovale
      mặt trái xoan
    • Un visage connu
      một khuôn mặt quen thuộc
  2. bộ mặt
    • Le vrai visage des Etats-Unis
      bộ mặt thật của Hoa Kỳ
    • à visage découvert
      xem découvert
    • faire bon visage à quelqu'un
      niềm nở với ai
    • homme à deux visages
      người mặt trái, người lật lọng
    • trouver visage de bois
      đến chơi nhà không gặp mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "visage"

visage
Un enfant dessine un visage avec des crayons de couleur.