viseur

danh từ giống đực
  1. ống ngắm, bộ ngắm
    • Viseur à verre dépoli
      (nhiếp ảnh) bộ ngắm kính mờ
    • Viseur à foyer variable
      máy ngắm tiêu điểm thay đổi được
    • Viseur gyroscopique
      máy ngắm kiểu con quay
    • Viseur à lentille divergente
      máy ngắm thấu kính phân kỳ
    • Viseur universel
      máy ngắm toàn năng
    • Viseur de bombardement
      bộ ngắm oanh tạc
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người nhắm bắn
    • Un bon viseur
      một người nhắm bắn giỏi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "viseur"

viseur
Le photographe regarde à travers le viseur de son appareil photo.