vorace

tính từ
  1. háu ăn, phàm ăn
  2. ngốn nhiều
    • Appétit vorace
      ngon miệng ngốn nhiều
    • Plantes voraces
      cây ngốn nhiều màu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "vorace"

vorace
Un enfant vorace mange rapidement son assiette de pâtes.