voyant

tính từ
  1. lòe loẹt
    • Couleurs voyantes
      màu sắc lòe loẹt
danh từ giống đực
  1. người thiên nhãn (nhìn thấu suốt quá khứ vị lai)
  2. người sáng mắt
    • Les voyants et les aveugles
      những người sáng mắt những người
  3. hiệu báo, đèn báo
    • Voyant de balise
      đèn báo cọc tiêu
    • Voyant d'essence
      hiệu đèn báo cọc tiêu
    • Voyant d'essence
      hiệu báo xăng (ở ô )
  4. biển ngắm (đo đạc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "voyant"

Từ có nhắc đến "voyant"

voyant
Une robe aux couleurs voyantes attire tous les regards.