fuyant

tính từ
  1. chạy trốn
    • Fuyant gibier
      con thú săn chạy trốn
  2. thoáng qua, vụt qua, trôi qua
    • Ombre fuyante
      bóng thoáng qua
    • L'heure fuyante
      thì giờ trôi qua
    • Four fuyant
      bóng xế tà
  3. lùi xa
    • Horizon fuyant
      chân trời lùi xa
  4. hớt ra phía sau
    • Front fuyant
      trán hớt ra phía sau
  5. (nghĩa bóng) khó nắm, khó hiểu đúng (tính tình, người)
danh từ giống đực
  1. đường lùi xa, đường tụ
    • le fuyant des cimes de montagne
      đường lùi xa của các ngọn núi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "fuyant"

Từ có nhắc đến "fuyant"

fuyant
Le lièvre fuyant traverse rapidement le champ.