vây

  1. 1 d. 1 Bộ phận dùng để bơi của , dạng . 2 Món ăn làm bằng sợi lấyvây một số loài biển.
  2. 2 đg. 1 Tạo thành một lớp bao lấy xung quanh. Vây màn. Những ngọn núi vây quanh thung lũng. Tường vây. 2 Xúm lại thành vòng xung quanh. Ngồi vây quanh đống lửa. trẻ vây lấy giáo. 3 Bố trí lực lượng thành một vòng chắn xung quanh, không cho thoát ra ngoài, làm cho cô lập. Vây bắt. Vây đồn. Thoát khỏi vòng vây.
  3. 3 đg. (thgt.). Làm ra vẻ hơn người cho có vẻ oai.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vây
Một con cá bơi trong hồ bằng những chiếc vây của nó.