vây

Học thuật
Thân thiện
vây

Một con cá bơi trong hồ bằng những chiếc vây của nó.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bộ phận của dùng để bơi, hình dạng như chiếc : "Vây" cơ quan giúp di chuyển, giữ thăng bằng định hướng trong nước.
    • Món ăn làm từ các sợi lấy từ vây của một số loài biển: Đây một nguyên liệu thực phẩm quý, thường dùng để chế biến các món như súp vi .
  2. Động từ:

    • Tạo thành một vòng bao quanh, bao bọc: Chỉ hành động tạo ra một lớp, một vòng xung quanh một đối tượng nào đó.
    • Tụ tập, xúm lại thành vòng xung quanh một người hoặc vật: Chỉ hành động của một nhóm người tập trung lại xung quanh một điểm.
    • Bố trí lực lượng tạo thành vòng vây để cô lập, không cho đối phương thoát ra: Đây một thuật ngữ thường dùng trong quân sự hoặc cảnh sát.
    • (Thông tục) Làm ra vẻ, tỏ vẻ hơn người để thể hiện sự oai vệ, quan trọng: Cách dùng này mang sắc thái không trang trọng, thường chỉ thái độ khoe khoang.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Con vàng những chiếc vây rất đẹp.
    • Súp vây cá mập một món ăn đắt tiền.
  • Động từ (nghĩa bao quanh):

    • Những bức tường thành cao vây quanh tòa lâu đài cổ.
    • Cả lớp ngồi vây quanh thầy giáo để nghe kể chuyện.
  • Động từ (nghĩa quân sự):
    • Quân ta đã vây kín đồn địch, không cho chúng tiếp tế.
  • Động từ (nghĩa thông tục - khoe khoang):
    • Anh ta chỉ thích vây với bạn để chứng tỏ mình giàu có.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vây cánh": Chỉ những người thuộc phe cánh, nhóm hỗ trợ xung quanh một người quyền lực.
    • Hắn ta một nhóm vây cánh đông đảo trung thành.
  • "Vây hãm": Bao vây tấn công, thường dùng trong bối cảnh chiến tranh.
    • Thành trì bị vây hãm suốt nhiều tháng trời.
  • "Vây bắt": Bao vây bắt giữ.
    • Công an đã vây bắt được nhóm tội phạm.
Biến thể từ gần giống
  • Vây (danh từ): Chỉ cụ thể bộ phận vây của con .
  • Vây quanh (động từ): Nhấn mạnh hành động bao bọc xung quanh.
  • Vây bọc (động từ): Mang nghĩa bao bọc, che chở (thường dùng với nghĩa bóng).
  • Vây (động từ): Bao vây cô lập.
Từ đồng nghĩa
  • Bao vây (động từ): Bao quanh, thường với mục đích tấn công hoặc cô lập.
  • Vây bủa (động từ): Bao vây dày đặc, chặt chẽ.
  • Vây ráp (động từ): Bao vây khép chặt vòng vây (thường để bắt giữ).
  • Khoe khoang (động từ): Đồng nghĩa với nghĩa thông tục của "vây".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Vây lấy: Hành động nhanh chóng bao vây, vây quanh lấy ai/vật.
    • Đám đông tò mò vây lấy hiện trường vụ tai nạn.
  • Vây vào: Di chuyển vào tạo thành vòng vây xung quanh.
    • Các chiến sĩ lặng lẽ vây vào căn cứ địch.
Thành ngữ liên quan
  • "Vây thành trùng trùng": Miêu tả cảnh bị bao vây rất chặt chẽ, nhiều lớp.
  • "Vây tứ phía": Bị bao vây từ tất cả các hướng, không lối thoát.
vây

Một con cá bơi trong hồ bằng những chiếc vây của nó.

  1. 1 d. 1 Bộ phận dùng để bơi của , dạng . 2 Món ăn làm bằng sợi lấyvây một số loài biển.
  2. 2 đg. 1 Tạo thành một lớp bao lấy xung quanh. Vây màn. Những ngọn núi vây quanh thung lũng. Tường vây. 2 Xúm lại thành vòng xung quanh. Ngồi vây quanh đống lửa. trẻ vây lấy giáo. 3 Bố trí lực lượng thành một vòng chắn xung quanh, không cho thoát ra ngoài, làm cho cô lập. Vây bắt. Vây đồn. Thoát khỏi vòng vây.
  3. 3 đg. (thgt.). Làm ra vẻ hơn người cho có vẻ oai.