vãn

Học thuật
Thân thiện
vãn

Chợ đã vãn người vào buổi chiều.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điệu hát tuồng cổ giọng buồn: Một làn điệu trong nghệ thuật tuồng (hát bội) truyền thống của Việt Nam, giai điệu lời ca mang sắc thái buồn , ai oán.
  2. Động từ:

    • Sắp hết, sắp tàn (về số lượng người hoặc sự việc): Chỉ trạng thái sắp kết thúc, trở nên thưa thớt, ít dần đi. Thường dùng để miêu tả cảnh chợ búa, công việc, hoặc đám đông đang tan.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong vở tuồng ấy, vai nữ chính đã cất lên một câu vãn khiến khán giả rơi lệ.
    • Nghệ nhân già vẫn thuộc làu các điệu vãn xưa.
  • Động từ:

    • Trời xế chiều, chợ đã vãn người, chỉ còn lác đác vài gian hàng.
    • Công việc đồng áng vãn dần khi mùa màng đã xong.
    • Buổi tiệc vãn khách từ lúc nửa đêm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vãn cảnh": chỉ cảnh vật trở nên thưa thớt, vắng vẻ, thường vào lúc chiều hoặc khi sự việc sắp kết thúc.

    • Chiều xuống, phố cổ vãn cảnh, không còn ồn ã như buổi sáng.
  • "vãn tuồng": chỉ một lớp tuồng, một màn diễn sắp kết thúc, hoặc dùng với nghĩa bóng chỉ một sự việc nào đó sắp đến hồi kết.

    • Câu chuyện ấy giờ đã vãn tuồng, chẳng còn để nói.
Biến thể từ gần giống
  • Van vãn (từ láy, động từ): diễn tả mức độ nhẹ hơn của "vãn", ý chỉ sự thưa dần, ít dần một cách từ từ.

    • Ngoài đường, người qua lại van vãn sau cơn mưa.
  • Vãn hồi (động từ, từ Hán Việt): kéo về, thu hồi lại (thường dùng trong văn chương cổ).

    • Ước có thể vãn hồi những tháng ngày đã qua.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (điệu hát): Khúc ai, điệu ai, khúc bi ai.
  • Động từ (sắp hết): Tàn, thưa, tan, giảm dần, sắp xong.
Từ trái nghĩa
  • Động từ: Đông, tấp nập, nhộn nhịp, hưng thịnh, bắt đầu.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Chợ vãn, người tan": Thành ngữ miêu tả cảnh chợ đã hết đông đúc, mọi người đã về hết, chỉ còn lại sự vắng lặng.
  • "Câu vãn nỉ non": Cụm từ thường dùng để tả tiếng hát buồn thảm, sầu não.
vãn

Chợ đã vãn người vào buổi chiều.

  1. 1 dt Điệu hát tuồng cổ giọng buồn: Đêm khuya, ông cụ nhớ cụ ngân nga một câu hát vãn.
  2. 2 đgt Sắp hết người; Sắp tàn: Chợ đã vãn người; Cửa hàng đã vãn khách; Công việc đến nay đã vãn.