vache

{{vache}}
danh từ giống cái
  1. cái; thịt cái, da cái (đã thuộc)
    • Manger de la vache
      ăn thịt cái
    • Souliers en vache
      giày da cái
    • Vache pour empeignes
      da cái làm mặt giày
    • Vache en huile
      da cái thuộc dầu
    • Vache légère
      da cái không bồi
    • Vache lissée pour semelles
      da cái láng làm đế giày
    • Vache vernie
      da cái láng đánh bóng
  2. thùng đựng nước (bằng vải, ngày xưa bằng da, của người đi cắm trại)
  3. (thân mật) kẻ độc ác, kẻ ác nghiệp
    • Ne fais pas la vache !
      đừng độc ác như thế!
  4. (tiếng lóng, biệt ngữ) cớm, cảnh sát
  5. (từ , nghĩa ) người đàn bà to xù
  6. (thông tục, từ , nghĩa ) người uể oải
    • à vaches
      (thân mật) dễ leo
    • Montagne à vaches
      núi dễ leo
    • chacun son métier, les vaches seront bien gardées
      ai lo việc nấy thì sẽ ổn thỏa mọi bề
    • comme une vache qui regarde passer les trains
      nhìn đờ đẫn ngơ ngác
    • coup de pied en vache
      miếng đá hiểm bất ngờ
    • coup en vache
      hành động phản bội
    • il pleut comme vache qui pisse
      xem pisser
    • le plancher des vaches
      xem plancher
    • manger de la vache enragée
      xem manger
    • parler français comme une vache espagnole
      nói tiếng Pháp giả cầy
    • poil de vache
      lông màu râu ngô; tóc vàng hoe
    • prendre la vache et son veau
      lấy một người đã có chửa rồi
    • queue de vache
      màu hung
    • une vache de belle maison
      (thân mật) một ngôi nhà đẹp tệ!
    • vache à lait
      xem lait
    • vache marine
      cá nược
    • vaches grasses
      thời kỳ thịnh vượng
    • vaches maigres
      thời kỳ túng thiếu
tính từ
  1. (thân mật) ác lắm, nghiệt lắm
    • Il a été vache avec moi
      lão ấy nghiệt với tôi lắm
  2. (thân mật) tuyệt, tuyệt vời
    • Une vache inscription
      một câu khắc tuyệt vời
  3. (thông tục) hóc búa
  4. (thông tục) không may
    • c'est vache !
      thật là không may!
  5. (thông tục, từ , nghĩa ) đại lãn; uể oải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "vache"

vache
Une vache mange de l'herbe dans un pré vert.