vache

Học thuật
Thân thiện
vache

Une vache mange de l'herbe dans un pré vert.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • cái: Một con mẹ, đặc biệtloài được nuôi để lấy sữa hoặc thịt.
    • Thịt cái, da cái (đã thuộc): Chỉ thịt hoặc da đã qua xửtừ con cái.
    • (Thân mật) Kẻ độc ác, kẻ ác nghiệp: Dùng để chỉ một người hành vi tàn nhẫn, xấu tính.
    • (Tiếng lóng, biệt ngữ) Cớm, cảnh sát: Từ lóng để chỉ cảnh sát.
    • (Từ ) Người đàn bà to xù: Cách gọi , miệt thị một người phụ nữ to lớn, thô kệch.
    • (Thông tục, từ ) Người uể oải: Chỉ người lười biếng, chậm chạp.
  2. Tính từ:

    • (Thân mật) Ác lắm, nghiệt lắm: Dùng để mô tả một người hoặc hành động rất tàn nhẫn, khó chịu.
    • (Thân mật) Tuyệt, tuyệt vời: Trong một số ngữ cảnh thân mật, có thể dùng để chỉ điều đó rất hay, rất tốt.
    • (Thông tục) Hóc búa: Chỉ một vấn đề khó khăn, phức tạp.
    • (Thông tục) Không may: Dùng để diễn tả sự rủi ro, xui xẻo.
    • (Thông tục, từ ) Đại lãn; uể oải: Chỉ trạng thái lười biếng, thiếu năng lượng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Manger de la vache. (Ăn thịt cái.)
    • Ne fais pas la vache ! (Đừng độc ác như thế!)
    • Il a été arrêté par les vaches. (Hắn ta bị bắt bởi bọn cớm.)
  • Tính từ:

    • Il a été vache avec moi. (Lão ấy nghiệt với tôi lắm.)
    • Une vache inscription. (Một câu khắc tuyệt vời.)
    • Ce problème est vache. (Vấn đề này hóc búa thật.)
    • C'est vache ! (Thật là không may!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Comme une vache qui regarde passer les trains: Nhìn đờ đẫn, ngơ ngác.

    • Il reste là, comme une vache qui regarde passer les trains. (Anh ta đứng đó, nhìn ngơ ngác.)
  • Coup en vache: Hành động phản bội, đánh lén, đòn hiểm.

    • Il m'a fait un coup en vache. (Hắn đã giáng cho tôi một đòn phản bội.)
Biến thể từ gần giống
  • Vacher, vachère (n): Người chăn .
  • Vacherie (n): Trại ; (nghĩa bóng, thân mật) hành động độc ác, lời nói ác ý.
  • Vachette (n): cái; da bê (thuộc).
  • Vachement (adv): (Thông tục, thân mật) Rất, cực kỳ.
    • C'est vachement bon ! (Cái này ngon cực kỳ!)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ ( cái): Génisse ( cái chưa đẻ), taureau ( đực).
  • Danh từ (kẻ độc ác): Salaud (thô tục), méchant.
  • Tính từ (ác): Méchant, cruel.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào cho danh từ/tính từ 'vache')

Thành ngữ liên quan
  • Parler français comme une vache espagnole: Nói tiếng Pháp rất tệ, giả cầy.

    • Il prétend être français, mais il parle comme une vache espagnole. (Hắn ta tự nhậnngười Pháp, nhưng nói tiếng Pháp rất giả cầy.)
  • Manger de la vache enragée: Trải qua thời kỳ khó khăn, thiếu thốn, vất vả.

    • Quand j'étais étudiant, j'ai mangé de la vache enragée. (Hồi cònsinh viên, tôi đã trải qua thời kỳ vất vả.)
  • Vaches grasses / Vaches maigres: Thời kỳ thịnh vượng / Thời kỳ túng thiếu.

    • Nous vivons des années de vaches maigres. (Chúng ta đang sống trong những năm tháng túng thiếu.)
  • Vache à lait: (Nghĩa đen) Bò sữa; (nghĩa bóng) nguồn lợi béo bở, người bị bóc lột.

    • Ce client est une vraie vache à lait pour l'entreprise. (Khách hàng nàymột nguồn lợi béo bở thực sự cho công ty.)
vache

Une vache mange de l'herbe dans un pré vert.

{{vache}}
danh từ giống cái
  1. cái; thịt cái, da cái (đã thuộc)
    • Manger de la vache
      ăn thịt cái
    • Souliers en vache
      giày da cái
    • Vache pour empeignes
      da cái làm mặt giày
    • Vache en huile
      da cái thuộc dầu
    • Vache légère
      da cái không bồi
    • Vache lissée pour semelles
      da cái láng làm đế giày
    • Vache vernie
      da cái láng đánh bóng
  2. thùng đựng nước (bằng vải, ngày xưa bằng da, của người đi cắm trại)
  3. (thân mật) kẻ độc ác, kẻ ác nghiệp
    • Ne fais pas la vache !
      đừng độc ác như thế!
  4. (tiếng lóng, biệt ngữ) cớm, cảnh sát
  5. (từ , nghĩa ) người đàn bà to xù
  6. (thông tục, từ , nghĩa ) người uể oải
    • à vaches
      (thân mật) dễ leo
    • Montagne à vaches
      núi dễ leo
    • chacun son métier, les vaches seront bien gardées
      ai lo việc nấy thì sẽ ổn thỏa mọi bề
    • comme une vache qui regarde passer les trains
      nhìn đờ đẫn ngơ ngác
    • coup de pied en vache
      miếng đá hiểm bất ngờ
    • coup en vache
      hành động phản bội
    • il pleut comme vache qui pisse
      xem pisser
    • le plancher des vaches
      xem plancher
    • manger de la vache enragée
      xem manger
    • parler français comme une vache espagnole
      nói tiếng Pháp giả cầy
    • poil de vache
      lông màu râu ngô; tóc vàng hoe
    • prendre la vache et son veau
      lấy một người đã có chửa rồi
    • queue de vache
      màu hung
    • une vache de belle maison
      (thân mật) một ngôi nhà đẹp tệ!
    • vache à lait
      xem lait
    • vache marine
      cá nược
    • vaches grasses
      thời kỳ thịnh vượng
    • vaches maigres
      thời kỳ túng thiếu
tính từ
  1. (thân mật) ác lắm, nghiệt lắm
    • Il a été vache avec moi
      lão ấy nghiệt với tôi lắm
  2. (thân mật) tuyệt, tuyệt vời
    • Une vache inscription
      một câu khắc tuyệt vời
  3. (thông tục) hóc búa
  4. (thông tục) không may
    • c'est vache !
      thật là không may!
  5. (thông tục, từ , nghĩa ) đại lãn; uể oải