vò
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thứ hũ lớn, thường bằng sành sứ, dùng để đựng chất lỏng hoặc muối: Chỉ một loại bình, lọ có kích thước lớn, miệng rộng, thân phình.
- Động từ:
- Dùng tay hoặc chân bóp, xoắn, xát mạnh làm cho vật bị nhàu, nát hoặc rối: Hành động tác động lực bằng tay (hoặc chân) lên một vật để làm biến dạng, phá vỡ cấu trúc của nó.
- Khuấy, trộn bằng tay trong chế biến thực phẩm: Hành động dùng tay nhào, trộn nguyên liệu.
- Tính từ (địa phương, Hà Nội):
- Bị hỏng, bị thối rữa (thường dùng cho củ, quả như khoai, sắn): Trạng thái của củ quả đã bị hư, không còn ăn được.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ông để dành cả một vò rượu quý cho ngày con cái sum vầy.
- Muối được đựng trong những chiếc vò lớn để giữ được độ khô.
- Động từ:
- Cô ấy vò tờ giấy báo rồi ném vào sọt rác.
- Trước khi giặt, cần vò nhẹ phần cổ áo và nách để chất bẩn tan ra.
- Để làm nem, phải vò thịt với gia vị cho thật đều.
- Tính từ:
- Củ khoai lang này đã vò rồi, không luộc ăn được nữa.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Rối như tơ vò" (thành ngữ): Chỉ tình trạng rối ren, lộn xộn, không có đầu mối, giống như mớ tơ đã bị vò nát.
- Công việc dồn lại, đầu óc tôi rối như tơ vò.
- "Vò đầu bứt tai": Hành động vò đầu, kéo tai thể hiện sự bực tức, suy nghĩ căng thẳng hoặc lo lắng đến mức không yên.
- Anh ấy vò đầu bứt tai vì mãi không tìm ra lời giải cho bài toán.
Biến thể và từ liên quan
- Vò vò (động từ, láy): Diễn tả hành động vò đi vò lại nhiều lần, nhẹ hơn hoặc kéo dài hơn.
- Bé vò vò mảnh vải trong tay cho đến khi buồn ngủ.
- Vò nát (động từ + bổ ngữ): Làm cho nát hoàn toàn bằng hành động vò.
- Cái vò (danh từ): Từ chỉ chiếc bình, hũ.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Hũ, chum, vại.
- Động từ (nghĩa làm nhàu nát): Bóp, nhàu, xát, miết.
- Động từ (nghĩa nhào trộn): Nhồi, trộn.
- Tính từ: Thối, ủng, hỏng.
Các cụm động từ liên quan
- Vò cho nát: Vò mạnh đến mức vật thể bị vỡ vụn.
- Nó giận dữ vò nát bức thư trong tay.
- Vò qua vò lại: Vò nhiều lần, hết lượt này đến lượt khác.
- Để sạch vải, bà thường vò qua vò lại nhiều lần với xà phòng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Một con lợn béo, một vò rượu tăm" (ca dao): Hình ảnh thể hiện sự sung túc, đầy đủ, có lợn béo và rượu ngon để thết đãi.
- "Vò đựng muối khô thì trời còn nắng" (tục ngữ): Ý nói khi còn thấy dấu hiệu (như vò đựng muối còn khô) thì điều kiện thuận lợi (như trời nắng) vẫn còn.
- 1 dt. Thứ hũ lớn: Một con lợn béo, một vò rượu tăm (cd.) Vò đựng muối khô thì trời còn nắng (tng.).
- 2 đgt. Lấy tay hoặc chân mà làm cho nhàu cho nát, cho rối: vò đầu vò lúa vò giấy vò quần áo rối như tơ vò (tng.).
- 3 tt., đphg Hà: Khoai bị vò.