1. 1 dt. Thứ lớn: Một con lợn béo, một rượu tăm (cd.) đựng muối khô thì trời còn nắng (tng.).
  2. 2 đgt. Lấy tay hoặc chân làm cho nhàu cho nát, cho rối: đầu lúa giấy quần áo rối như (tng.).
  3. 3 tt., đphg : Khoai bị .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vò
Một người nông dân đang vò lúa trong một cái nia.