Học thuật
Thân thiện
vò

Một người nông dân đang vò lúa trong một cái nia.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thứ lớn, thường bằng sành sứ, dùng để đựng chất lỏng hoặc muối: Chỉ một loại bình, lọ kích thước lớn, miệng rộng, thân phình.
  2. Động từ:
    • Dùng tay hoặc chân bóp, xoắn, xát mạnh làm cho vật bị nhàu, nát hoặc rối: Hành động tác động lực bằng tay (hoặc chân) lên một vật để làm biến dạng, phá vỡ cấu trúc của .
    • Khuấy, trộn bằng tay trong chế biến thực phẩm: Hành động dùng tay nhào, trộn nguyên liệu.
  3. Tính từ (địa phương, Nội):
    • Bị hỏng, bị thối rữa (thường dùng cho củ, quả như khoai, sắn): Trạng thái của củ quả đã bị , không còn ăn được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông để dành cả một rượu quý cho ngày con cái sum vầy.
    • Muối được đựng trong những chiếc lớn để giữ được độ khô.
  • Động từ:
    • ấy tờ giấy báo rồi ném vào sọt rác.
    • Trước khi giặt, cần nhẹ phần cổ áo nách để chất bẩn tan ra.
    • Để làm nem, phải thịt với gia vị cho thật đều.
  • Tính từ:
    • Củ khoai lang này đã rồi, không luộc ăn được nữa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rối như " (thành ngữ): Chỉ tình trạng rối ren, lộn xộn, không đầu mối, giống như mớ đã bị nát.
    • Công việc dồn lại, đầu óc tôi rối như .
  • " đầu bứt tai": Hành động đầu, kéo tai thể hiện sự bực tức, suy nghĩ căng thẳng hoặc lo lắng đến mức không yên.
    • Anh ấy đầu bứt tai mãi không tìm ra lời giải cho bài toán.
Biến thể từ liên quan
  • (động từ, láy): Diễn tả hành động đi lại nhiều lần, nhẹ hơn hoặc kéo dài hơn.
    • mảnh vải trong tay cho đến khi buồn ngủ.
  • nát (động từ + bổ ngữ): Làm cho nát hoàn toàn bằng hành động .
  • Cái (danh từ): Từ chỉ chiếc bình, .
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: , chum, vại.
  • Động từ (nghĩa làm nhàu nát): Bóp, nhàu, xát, miết.
  • Động từ (nghĩa nhào trộn): Nhồi, trộn.
  • Tính từ: Thối, ủng, hỏng.
Các cụm động từ liên quan
  • cho nát: mạnh đến mức vật thể bị vỡ vụn.
    • giận dữ nát bức thư trong tay.
  • qua lại: nhiều lần, hết lượt này đến lượt khác.
    • Để sạch vải, thường qua lại nhiều lần với phòng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Một con lợn béo, một rượu tăm" (ca dao): Hình ảnh thể hiện sự sung túc, đầy đủ, lợn béo rượu ngon để thết đãi.
  • " đựng muối khô thì trời còn nắng" (tục ngữ): Ý nói khi còn thấy dấu hiệu (như đựng muối còn khô) thì điều kiện thuận lợi (như trời nắng) vẫn còn.
vò

Một người nông dân đang vò lúa trong một cái nia.

  1. 1 dt. Thứ lớn: Một con lợn béo, một rượu tăm (cd.) đựng muối khô thì trời còn nắng (tng.).
  2. 2 đgt. Lấy tay hoặc chân làm cho nhàu cho nát, cho rối: đầu lúa giấy quần áo rối như (tng.).
  3. 3 tt., đphg : Khoai bị .