1. 1 d. Bàn chân của một số thú guốc, như trâu, , ngựa. ngựa. trâu. Ngựa cất .
  2. 2 d. Dụng cụ bắt , tôm gồm một lưới, bốn góc mắc vào bốn đầu gọng để kéo. Kéo . tôm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vó
Người nông dân dùng cái vó để bắt tôm dưới con mương.