vẫy

  1. đg. Đưa lên đưa xuống hay đưa qua đưa lại bằng một động tác đều liên tiếp, thường để ra hiệu hay biểu lộ tình cảm. Vẫy tay chào tạm biệt. Vẫy hoa hoan hô đoàn đại biểu. Chó vẫy đuôi mừng rỡ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vẫy
Một cô gái vẫy tay chào tạm biệt bạn của mình.