vẫy

Học thuật
Thân thiện
vẫy

Một cô gái vẫy tay chào tạm biệt bạn của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa lên đưa xuống hoặc đưa qua đưa lại một bộ phận cơ thể (như tay, chân, đuôi) một cách đều đặn liên tiếp, thường để ra hiệu hoặc biểu lộ cảm xúc. Hành động này thường diễn ra trong không khí, không chạm vào vật thể nào khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy vẫy tay chào tạm biệt mọi người trước khi lên tàu.
    • Đám đông nhiệt liệt vẫy cờ hoan hô các vận động viên.
    • Chú chó con mừng rỡ, vẫy đuôi liên hồi khi thấy chủ về.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vẫy gọi": dùng động tác vẫy tay để ra hiệu cho ai đó đến.
    • Từ xa, anh ấy vẫy gọi tôi lại gần.
  • "vẫy vùng": (nghĩa bóng, văn chương) chỉ sự vật chật vật, cố gắng thoát ra khỏi một hoàn cảnh khó khăn, ràng buộc.
    • Con thuyền nhỏ vẫy vùng giữa biển khơi trong cơn bão.
Biến thể từ gần giống
  • Vây vẫy (động từ, láy): diễn tả động tác vẫy nhẹ, yếu ớt hoặc liên tục.
    • Cánh tay bị thương của chỉ còn vây vẫy yếu ớt.
  • Vẫy vẫy (động từ, láy): nhấn mạnh động tác vẫy lặp đi lặp lại.
    • Đứa trẻ vẫy vẫy cành cây trong tay.
Từ đồng nghĩa
  • Khoa: thường dùng với nghĩa rộng hơn, có thể đưa đi đưa lại một cách mạnh mẽ, phô trương (khoa tay, khoa chân).
  • Phất: động tác đưa lên hoặc đưa qua lại nhẹ nhàng, thường dùng cho vật mềm như cờ, khăn (phất cờ, phất tay).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cách dùng đã nêuphần trên.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng độc lập từ "vẫy".)

vẫy

Một cô gái vẫy tay chào tạm biệt bạn của mình.

  1. đg. Đưa lên đưa xuống hay đưa qua đưa lại bằng một động tác đều liên tiếp, thường để ra hiệu hay biểu lộ tình cảm. Vẫy tay chào tạm biệt. Vẫy hoa hoan hô đoàn đại biểu. Chó vẫy đuôi mừng rỡ.