vấy
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm dính, làm bám vào một thứ gì đó, thường là chất bẩn, chất lỏng, làm cho vật khác trở nên nhơ bẩn: Hành động khiến một chất không sạch dính lên bề mặt của vật khác.
- Đổ tội, đổ trách nhiệm một cách vô căn cứ hoặc bừa bãi cho người khác: Hành động buộc tội hoặc đổ lỗi cho ai đó một cách không công bằng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa làm dính bẩn):
- Cậu bé nghịch bùn, vấy đầy bùn lên quần áo mới.
- Cô ấy vô tình vấy mực xanh lên trang giấy trắng.
- Chiếc áo sơ mi bị vấy một vết dầu ăn khó giặt.
- Động từ (nghĩa đổ tội):
- Anh ta không dám nhận lỗi, lại còn tìm cách vấy cho đồng nghiệp.
- Việc này là do tôi, đừng vấy tội cho người khác.
Các cách sử dụng nâng cao
- "vấy bẩn": làm cho trở nên bẩn thỉu, ô uế (nghĩa đen và nghĩa bóng).
- Hành động phản bội đã vấy bẩn thanh danh của cả dòng họ.
- "vấy vá": (từ cổ, ít dùng) có nghĩa tương tự "vấy", chỉ sự dính bẩn.
Biến thể và từ gần giống
- Đổ vấy (cụm động từ): hành động đổ tội, đổ trách nhiệm một cách bừa bãi, vô lý cho người khác.
- Hắn ta có tật hay đổ vấy cho người khác mỗi khi xảy ra sự cố.
- Vấy bùn (cụm động từ): làm dính bùn lên; (nghĩa bóng) bôi nhọ, làm hoen ố danh dự.
- Những lời đồn thổi vô căn cứ đang cố tình vấy bùn vào hình ảnh của anh ấy.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa làm dính bẩn: Bôi, dây, bám, lem, lấm, nhọ.
- Nghĩa đổ tội: Đổ tội, đổ lỗi, quy tội, đổ trút.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Vấy vào: dính hoặc làm dính vào một thứ gì đó.
- Cẩn thận kẻo màu nước vấy vào bức tranh đang vẽ dở.
- Vấy phải: bị dính phải một thứ bẩn hoặc tai tiếng.
- Cô ấy vô tội nhưng cũng bị vấy phải tai tiếng từ vụ án đó.
Thành ngữ liên quan
- Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng: Thành ngữ này không trực tiếp chứa từ "vấy" nhưng diễn đạt ý tương tự về việc bị ảnh hưởng (có thể là "vấy bẩn" hoặc được "tỏa sáng") bởi môi trường xung quanh.
- 1. đgt. Dính vào: bết vào, làm cho nhơ cho bẩn: Quần áo bị vấy máu vấy bùn. 2. Đổ bừa tội lỗi cho người khác: đổ vấy trách nhiệm.