vầy

Học thuật
Thân thiện
vầy

Một nhóm bạn vầy lại bên đống lửa trại.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Sum họp, tụ tập: Chỉ hành động tập hợp, đoàn tụ lại với nhau, thường trong một nhóm hoặc một mối quan hệ.
    • , làm hỏng, làm mất đi hình dáng ban đầu: Chỉ hành động dùng tay bóp, , làm cho vật đó nhàu nát, không còn nguyên vẹn.
    • Quấy, khuấy động (chất lỏng): Chỉ hành động dùng tay hoặc vật dụng khuấy, làm cho nước hoặc chất lỏng trở nên đục, bẩn hoặc nổi sóng.
  2. Trạng từ:

    • Như thế, như vậy, kiểu này: Dùng để chỉ cách thức, trạng thái của sự việc đang được nói đến, tương tự như "vậy" nhưng thường dùng trong văn chương hoặc một số phương ngữ.
dụ sử dụng
  • Động từ (Sum họp):

    • Gia đình sum họp vầy nhau trong ngày Tết.
    • Vầy duyên nước. (Thành ngữ)
  • Động từ (, làm hỏng):

    • Đừng vầy tờ giấy, sẽ nhàu hết.
    • Hay vầy cánh hoa tàn chơi. (Truyện Kiều)
  • Động từ (Quấy, khuấy động):

    • Đứa trẻ nghịch ngợm, cứ ngồi vầy nướcchậu rửa mặt.
    • Chó chạy qua vầy đục cả một vũng nước.
  • Trạng từ (Như thế):

    • Làm như vầy mới đúng.
    • Thấy vầy nên tôi mới đến đây. (Văn học)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vầy duyên nước": Thành ngữ chỉ sự sum họp, kết duyên hạnh phúc, hòa hợp như với nước.
  • "Hạt ngọc để ngâu vầy": Thành ngữ (biến thể từ "đem chuông đi đánh xứ người") chỉ việc dùng vật quý giá vào chỗ không xứng đáng, bị phí hoài.
Biến thể từ gần giống
  • Vầy (động từ): đi lại, làm nhàu nát; cũng có thể dùng với nghĩa bóng day dứt, dày tinh thần.

    • Vầy tờ giấy thành một cục.
    • Nỗi buồn vầy tâm trí anh ta.
  • Vầy đoàn (động từ, ít dùng): Cùng nghĩa với "sum họp", "tụ tập thành đoàn".

  • Vậy (trạng từ): Từ có nghĩa cách dùng tương tự với "vầy" khi trạng từ, phổ biến hơn trong hiện đại.
Từ đồng nghĩa
  • Sum họp, tụ tập, quây quần (với nghĩa động từ thứ nhất).
  • , nhàu, bóp nát (với nghĩa động từ thứ hai).
  • Quấy, khuấy (với nghĩa động từ thứ ba).
  • Như thế, như vậy, kiểu này (với nghĩa trạng từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Vầy lên: Bắt đầu quấy, khuấy động mạnh lên.
    • Đứa bé vầy lên làm bùn đất bắn tung tóe.
Thành ngữ liên quan
  • Vầy duyên nước: Như đã giải thíchtrên.
  • Hạt ngọc để ngâu vầy: Như đã giải thíchtrên.
vầy

Một nhóm bạn vầy lại bên đống lửa trại.

  1. 1 đgt Sum họp: Vầy duyên nước (tng); Nơi vui bạn ngọc, nơi vầy cuộc tiên (NĐM).
  2. 2 đgt 1. , làm mất cái vẻ : Hay vầy cánh hoa tàn chơi (K). 2. Quấy lên: Thằng chỉ vầy nước.
  3. 3 trgt Như thế: Quán rằng: Ta cũng bâng khuâng, thấy vầy nên mới tị trần đến đây (LVT).