vậy

  1. I đ. 1 Từ dùng để chỉ điều như (hoặc coi như) đã biết, vừa được (hoặc đang) nói đến, hoặc đang thực tếngay trước mắt; như thế, nhưng nghĩa cụ thể hơn. Anh nói vậy, không nghe đâu. Gặp sao hay vậy. Năm nào cũng vậy, nghỉ hè tôi về thăm quê. Bởi vậy*. Đúng như vậy. 2 (dùngđầu câu hoặc đầu phân câu). Từ dùng để chỉ điều vừa được nói đến để làm xuất phát điểm cho điều sắp nêu ra. Vậy anh tính sao. Muộn rồi, vậy tôi không đi nữa.
  2. II tr. 1 (dùngcâu hỏi, đi đôi với một đ. phiếm chỉ ai, , sao, nào, đâu). Từ dùng để nhấn mạnh tính chất cụ thể, gắn liền với hiện thực đã biết, của điều muốn hỏi. nói ai ? Anh đang nghĩ vậy? Sao chuyện lạ vậy! 2 (; dùngcuối câu). Từ dùng để nhấn mạnh ý khẳng định về điều tính chất một kết luận rút ra từ những đã nói đến. Thật xứng đáng bậc anh hùng vậy. 3 (dùngcuối câu). Từ biểu thị ý khẳng định về điều kết luận phải thế, không còn cách nào khác. Hàng xấu, nhưng cũng đành phải mua vậy. Việc này nhờ anh vậy. Thôi vậy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vậy
Vậy thì chúng ta cùng nhau làm bài tập này nhé.