vậy

Học thuật
Thân thiện
vậy

Vậy thì chúng ta cùng nhau làm bài tập này nhé.

Định nghĩa
  1. Đại từ:

    • Từ dùng để chỉ một điều, một sự việc, một tình huống, một cách thức đã được biết đến, vừa được nhắc tới hoặc đang hiện hữu trước mắt; có nghĩa là "như thế", "như vậy". Từ này thay thế cho một nội dung cụ thể đã được xác định trong ngữ cảnh.
    • Từ dùng để chỉ điều vừa được nói đến, làm điểm xuất phát cho một nhận định, quyết định hoặc câu hỏi tiếp theo. Thường đứngđầu câu hoặc đầu một vế câu.
  2. Trợ từ:

    • (Dùngcuối câu hỏi, đi kèm với các đại từ phiếm chỉ như "ai", "", "sao", "nào", "đâu"). Từ dùng để nhấn mạnh rằng câu hỏi đang đề cập đến một tình huống cụ thể, hiện thực đang diễn ra hoặc đã biết.
    • (Dùngcuối câu): Từ dùng để nhấn mạnh ý khẳng định, thể hiện một kết luận rút ra từ những điều đã nói.
    • (Dùngcuối câu): Từ biểu thị ý chấp nhận, quyết định một cách đành phải thế, không còn lựa chọn nào khác hoặc để kết thúc một đề nghị.
dụ sử dụng
  • Đại từ:

    • Anh nói vậy, không nghe đâu. (Điều anh nói như thế, sẽ không nghe đâu.)
    • Năm nào cũng vậy, nghỉ hè tôi về thăm quê. (Mọi năm đều như thế, cứ nghỉ hè tôi về thăm quê.)
    • Vậy anh tính sao? (Từ điều vừa nói/trong tình huống này, anh dự định thế nào?)
  • Trợ từ:

    • Anh đang nghĩ vậy? (Anh đang suy nghĩ điều thế? - hỏi về suy nghĩ cụ thể trong tình huống hiện tại.)
    • Sao chuyện lạ vậy! (Tại sao lại chuyện kỳ lạ như thế này!)
    • Không ai đi, tôi đi vậy. ( không ai đi, nên tôi đi vậy thôi - thể hiện sự chấp nhận, quyết định trong hoàn cảnh đó.)
    • Việc này nhờ anh vậy. (Việc này tôi giao phó/ nhờ cậy anh nhé - thể hiện sự kết thúc đề nghị một cách nhẹ nhàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bởi vậy": lý do như vậy, do đó.
    • Trời mưa to. Bởi vậy, chuyến đi bị hoãn.
  • "Nếu vậy" / "Đã vậy": Nếu đã như thế / đã như thế.
    • Nếu vậy, chúng ta nên phương án dự phòng.
    • Đã vậy, chúng ta càng phải cố gắng hơn.
  • "Đúng như vậy": Hoàn toàn chính xác như điều vừa được nói.
    • A: " ấy đã về nước rồi phải không?" B: "Đúng như vậy."
  • "Thôi vậy": Thể hiện ý chấp nhận dừng lại, kết thúc hoặc từ bỏ một việc đó trong hoàn cảnh hiện tại.
    • Mọi người đều không đồng ý, thôi vậy.
Biến thể từ gần giống
  • Vậy thì (Liên từ): Dùng để nối suy ra ý tiếp theo từ điều vừa nói, tương đương "vì thế", "thế thì".
    • Anh bận à? Vậy thì để khi khác vậy.
  • Vậy mà (Liên từ): Dùng để nối thể hiện sự tương phản, trái ngược với điều vừa nói, tương đương "thế mà".
    • Hứa sẽ đến, vậy mà giờ vẫn chưa thấy đâu.
  • Như vậy (Cụm từ): Có nghĩa tương tự "vậy" khi đại từ, nhấn mạnh sự so sánh, von "giống như thế".
    • Mọi việc diễn ra đúng như vậy.
Từ đồng nghĩa
  • Thế (đt., trt.): nhiều cách dùng tương tự "vậy", thường dùng trong văn nói thân mật, suồng sã hơn.
    • Làm như thế không được. (So với: Làm vậy không được.)
  • Như thế (cụm từ): Có nghĩa tương đương với "vậy" khi đại từ.
    • Cứ để mọi chuyện như thế đi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho từ loại này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • Gặp sao hay vậy: Ứng biến, chấp nhận xử lý theo tình huống thực tế xảy ra, không câu nệ.
    • Trong công việc, đôi khi phải biết gặp sao hay vậy.
  • Đành phải vậy: Thể hiện sự chấp nhận một cách miễn cưỡng, không còn cách nào khác.
    • Giá cao quá, nhưng cần gấp nên cũng đành phải vậy.
vậy

Vậy thì chúng ta cùng nhau làm bài tập này nhé.

  1. I đ. 1 Từ dùng để chỉ điều như (hoặc coi như) đã biết, vừa được (hoặc đang) nói đến, hoặc đang thực tếngay trước mắt; như thế, nhưng nghĩa cụ thể hơn. Anh nói vậy, không nghe đâu. Gặp sao hay vậy. Năm nào cũng vậy, nghỉ hè tôi về thăm quê. Bởi vậy*. Đúng như vậy. 2 (dùngđầu câu hoặc đầu phân câu). Từ dùng để chỉ điều vừa được nói đến để làm xuất phát điểm cho điều sắp nêu ra. Vậy anh tính sao. Muộn rồi, vậy tôi không đi nữa.
  2. II tr. 1 (dùngcâu hỏi, đi đôi với một đ. phiếm chỉ ai, , sao, nào, đâu). Từ dùng để nhấn mạnh tính chất cụ thể, gắn liền với hiện thực đã biết, của điều muốn hỏi. nói ai ? Anh đang nghĩ vậy? Sao chuyện lạ vậy! 2 (; dùngcuối câu). Từ dùng để nhấn mạnh ý khẳng định về điều tính chất một kết luận rút ra từ những đã nói đến. Thật xứng đáng bậc anh hùng vậy. 3 (dùngcuối câu). Từ biểu thị ý khẳng định về điều kết luận phải thế, không còn cách nào khác. Hàng xấu, nhưng cũng đành phải mua vậy. Việc này nhờ anh vậy. Thôi vậy.